Bảng giải thích các thuật ngữ và định nghĩa quan trọng
Việc nắm vững các thuật ngữ này giúp cán bộ, công chức và tổ chức, cá nhân xác định đúng đối tượng, phạm vi và quyền hạn trong các quan hệ pháp luật.
| STT | Thuật ngữ, định nghĩa | Giải thích |
|---|
| 1 | Tín ngưỡng | Là niềm tin của con người được thể hiện thông qua những lễ nghi gắn liền với phong tục, tập quán truyền thống để mang lại sự bình an về tinh thần cho cá nhân và cộng đồng. |
| 2 | Tôn giáo | Là niềm tin của con người tồn tại với hệ thống quan niệm và hoạt động bao gồm đối tượng tôn thờ, giáo lý, giáo luật, lễ nghi và tổ chức. |
| 3 | Tín đồ | Là người tin và theo một tôn giáo, được tổ chức tôn giáo đó thừa nhận. |
| 4 | Chức sắc | Là tín đồ được tổ chức tôn giáo phong phẩm hoặc suy cử để giữ phẩm vị trong tổ chức. |
| 5 | Chức việc | Là người được tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo bổ nhiệm, bầu cử hoặc suy cử để giữ chức vụ trong tổ chức. |
| 6 | Nhà tu hành | Là tín đồ tự nguyện thực hiện nếp sống riêng theo giáo lý, giáo luật và quy định của tổ chức tôn giáo. |
| 7 | Tổ chức tôn giáo | Là tập hợp tín đồ, được tổ chức theo một cơ cấu nhất định được Nhà nước công nhận nhằm thực hiện các hoạt động tôn giáo. Tổ chức này có tư cách là pháp nhân phi thương mại kể từ ngày được công nhận. |
| 8 | Sinh hoạt tôn giáo tập trung | Là việc bày tỏ niềm tin tôn giáo, thực hành giáo lý, giáo luật, lễ nghi tôn giáo của một nhóm tín đồ tại địa điểm hợp pháp. |
| 9 | Cơ sở tín ngưỡng | Là nơi thực hiện hoạt động tín ngưỡng của cộng đồng như đình, đền, miếu, nhà thờ dòng họ và những cơ sở tương tự khác. |
| 10 | Dân tộc thiểu số | Là những dân tộc có số dân ít hơn so với dân tộc đa số (dân tộc chiếm trên 50% tổng dân số cả nước) trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam. |
| 11 | Vùng đồng bào dân tộc thiểu số | Là địa bàn cấp tỉnh, huyện, xã có đông đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống ổn định thành cộng đồng. Vùng này được phân định theo trình độ phát triển dựa trên các tiêu chí do cấp có thẩm quyền quy định. |
| 12 | Người có uy tín | Là người trong đồng bào dân tộc thiểu số được bồi dưỡng, tập huấn và hưởng chế độ đãi ngộ để phát huy vai trò trong việc thực hiện chính sách dân tộc tại địa bàn dân cư. |
Last modified on March 17, 2026